001 Bài tập ngữ pháp Hiện tại đơn

Trong bài tập ngữ pháp hôm nay, chúng ta cùng làm Bài tập ngữ pháp Hiện tại đơn. Nếu bạn nào chưa rõ về thì tiếng Anh này, hãy xem qua bài kiến thức ngữ pháp tiếng Anh Hiện tại đơn trước.

Bài tập ngữ pháp Hiện tại đơn

Hãy chọn đúng dạng cho động từ trong ngoặc. Bạn nên dùng giấy bút để làm trước khi kiểm tra đáp án bên dưới.

Bài 1 – Hiện tại đơn

1. My brothers (sleep)on the floor. (often)
2. He (stay) up late? (sometimes)
3. I (do) the housework with my brother. (always)
4. Peter and Mary (come) to class on time. (never)
5. Why Johnson (get) good marks? (always)
6. You (go) shopping? (usually)
7. She (cry). (seldom)
8. My father (have) popcorn. (never)

Bài 2 – Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

1. Where’s “Tom? – He (listen) ______ to a new CD in his room.
2. Don’t forget to take your umbrella with you to London. You know it always(rain)____ in England.
3. Jean (work) _____ hard all day but she (not work) ______ at the moment.
4. Look! That boy (run)_______ after the bus. He (want) ______ to catch it.
5. He (sneak) _______ German so well because he (come) ______ from Germany.
6. Shh! The boss (come) _____ . We (meet) ______ him in an hour and
nothing is ready!
7. (you/ usually/ go) _____ away for Christmas or you (stay) _____ at home?
8. She (hold) _______ some roses. They (smell) ________ lovely.
9. Oh no! Look! It (snow) ______ again. It always (snow) ______ in this country.
10. Mary (swim) _______ very well, but she (not run) ________ very fast.
11. you (enjoy) _______ this party? – Yes, I (have) ______ a great time!
12. Sorry I can’t help you. I (not know) ________ where she keeps her files.
13. What you (do) _______ next Saturday? – Nothing special. I (stay) ______at home.
14. I (think) _______ your new hat (look) _______ nice on you.
15. I (live) _____ with my parents but right now I (stay) _______ with some friends for a few days.

Bài 3 – Hiện tại đơn: Viết lại câu nghi vấn và phủ định

1. They listen to English every day.
2. He plays badminton every afternoon.
3. They play volleyball every morning.
4. He does homework every night.
5. He has breakfast at 6:30.
6. He gets up at 9.00 every morning.
7. Mary and Peter go to work every day.
8. We have dinner at 8 p.m

Sau khi làm xong hãy kiểm tra đáp án xem kết quả bên dưới.

Nếu cần hỗ trợ nào hãy liên hệ qua Facebook Page. Mời bạn kết nối với Team trên FacebookYoutube.