002 Bài tập ngữ pháp Hiện tại tiếp diễn

Nếu bạn đang cần nguồn tại liệu để làm thành thạo thì Hiện tại tiếp diễn thì đây chính là nguồn tại liệu dành cho bạn. Bài tập ngữ pháp Hiện tại tiếp diễn tập trung chuyên vào thì này cũng như cung cấp đáp án. Việc này giúp bạn hoàn toàn tự học được.

Nếu bạn chưa rõ về kiến thức thì Hiện tại tiếp diễn thì xem lại tại đây.

Bài tập ngữ pháp Hiện tại tiếp diễn

Hãy chọn đúng dạng cho động từ trong ngoặc. Bạn nên dùng giấy bút để làm trước khi kiểm tra đáp án bên dưới.

Bài 1 – Hiện tại tiếp diễn

1. Look! The car (go) .so fast
2. Listen! Someone (cry) ______________ in the next room.
3. (your brother/ sit) ______________ next to the beautiful girl over there atpresent?
4. Now they (try) ______________ to pass the examination.
5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) ______________ lunch in the kitchen.
6. Keep silent! You (talk) ______________ so loudly.
7. I (not stay) ______________ at home at the moment.
8. Now she (lie) ______________ to her mother about her bad marks.
9. At present they (travel) ______________ to New York.
10. He (not work) ______________ in his office now.


Bài 2 – Hiện tại đơn và Hiện tại tiếp diễn

1. Where’s “Tom? – He (listen) ______ to a new CD in his room.
2. Don’t forget to take your umbrella with you to London. You know it always(rain)____ in England.
3. Jean (work) _____ hard all day but she (not work) ______ at the moment.
4. Look! That boy (run)_______ after the bus. He (want) ______ to catch it.
5. He (sneak) _______ German so well because he (come) ______ from Germany.
6. Shh! The boss (come) _____ . We (meet) ______ him in an hour and
nothing is ready!
7. (you/ usually/ go) _____ away for Christmas or you (stay) _____ at home?
8. She (hold) _______ some roses. They (smell) ________ lovely.
9. Oh no! Look! It (snow) ______ again. It always (snow) ______ in this country.
10. Mary (swim) _______ very well, but she (not run) ________ very fast.
11. you (enjoy) _______ this party? – Yes, I (have) ______ a great time!
12. Sorry I can’t help you. I (not know) ________ where she keeps her files.
13. What you (do) _______ next Saturday? – Nothing special. I (stay) _____at home.
14. I (think) _______ your new hat (look) _______ nice on you.
15. I (live) _____ with my parents but right now I (stay) _______ with some friends for a few days.


Sau khi làm xong hãy kiểm tra đáp án xem kết quả bên dưới.


Nếu cần hỗ trợ nào hãy liên hệ qua Facebook Page. Mời bạn kết nối với Team trên FacebookYoutube.