054 Ngữ pháp tiếng Anh: cách dùng động từ nối linking verb

Trong bài học ngữ pháp căn bản hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về cách dùng động từ nối linking verb. Đây là điểm ngữ pháp thường dùng trong giao tiếp tiếng Anh.

Note: trong bài này, linking verb được viết tắt thành LV.

Động từ nối linking verb là gì?

Linking verb (liên động từ / động từ nối) là một nhóm các động từ đặc biệt có nhiệm vụ kết nối chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Chúng ta dùng linking verb để mô tả tình trạng, trạng thái, bản chất, cảm xúc của người, sự vật, sự việc, hiện tượng trong câu. 

Công thức linking verb

Ta có công thức: S + LV + Adj/Noun

  • Linking verbs không chia thể tiếp diễn dù ở bất cứ thì nào (V-ing).
  • Vị ngữ thường là danh từ / cụm danh từ hoặc tính từ (Noun / Noun Phrase / Adjective).
  • Dựa vào ngữ cảnh câu, linking verb sẽ mô tả tính chất, bản chất của người, sự vật, sự việc.

Phân biệt với động từ:  Khác hoàn toàn với động từ, linking verb (động từ nối) không mô tả hành động cụ thể và không dùng phó từ / trạng từ để bổ ngữ.


Một số linking verb thường gặp

Sau đây là những LV phổ biến nhất thường hay dùng trong tiếng Anh

To be (am / are / is / were / was)thì / là / bị / ởYou are very kind. (Em rất tốt)She is doctor. (Cô ấy là bác sĩ)
Come / become / turn / get / growtrở thành, trở lênI want to become a singer. (Tôi muốn trở thành ca sĩ)Wind grows colder. (Gió trở nên lạnh hơn) 
Seemdường như, như làIt seems strange to see your first love again.(Dường như lạ lẫm khi gặp lại mối tình đầu)
Tastecó vịIt tastes delicious.(Nó có vị ngon)
Feelcảm thấyI feel lonely.(Tôi cảm thấy cô đơn)
Smellcó mùiThis cake smells good.(Bánh này có mùi thơm)
Soundnghe có vẻIt sounds great.(Nghe có vẻ tuyệt đó)
Appearhóa ra, xem raShe appears surprised to open our gifts.(Cô ấy xem ra cũng bất ngờ để mở quà của chúng ta)
Looktrông có vẻShe looks happy today.(Hôm nay cô ấy trông có vẻ vui)
Remainvẫn, duy trìI remain silent from yesterday to now.(Tôi vẫn im lặng từ hôm qua đến giờ)
Provetỏ raShe proves strong even when she is tired.(Cô ấy tỏ ra mạnh mẽ dù cô ấy mệt mỏi)
StayvẫnHe stays strong after sicking.(Anh ấy vẫn khỏe mạnh sau cơn bệnh)

Những trường hợp đặc biệt khi dùng LV

Trường hợp 1

Có thể thêm to be với các linking verb sau: appear (xem ra), look (nhìn, trông như), prove (chứng tỏ), seem (dường như), turn out (hóa ra).

Công thức:

S + appear / look / prove / seem / turn out + (to be) + Adj / Noun

Ví dụ:

  • He proved (to be) a hero. = Anh ấy đã tỏ ra mình là anh hùng.
  • She looks (to be) tired. = Cô ấy trông có vẻ mệt mỏi.

Trường hợp 2

Cần dùng to be khi sử dụng những tính từ sau: alone, alive, awake, asleep.

Công thức

S + linking verb + to be + alive / along / asleep / awake

Ví dụ:

  • She looks to be asleep because she worked hard last night. = Cô ấy trông còn buồn ngủ vì cô ấy đã làm việc chăm chỉ tối qua.
  • The flowers seem to be alive after a storm. = Bông hoa dường như vẫn còn sống sau cơn bão.

Trường hợp 3

Cần dùng to be trước động từ dạng V-ing.

Công thức

S + linking verb + to be + V-ing

Ví dụ:

  • She looks to be talking to you about that accident. = Cô ấy trông có vẻ muốn nói với bạn về tai nạn đó.

Trường hợp 4

Be, become,  remain (vẫn) đứng trước một cụm danh từ ( a/an/the +  adj + N).

Công thức

S + be / become / remain + Noun phrase

Ví dụ:

  • He became one of the most popular doctors in our country. = Anh ấy đã trở thành một trong những bác sĩ nổi tiếng nhất nước ta.
  • Nowadays, the light remains a great invention. = Ngày nay, đèn điện vẫn là một phát minh tuyệt vời.

Trường hợp 5

Các linking verb: feel, look, smell, taste sẽ trở thành ngoại động từ (transitive) nếu những từ này có tân ngữ trực tiếp.

Do đó, trạng từ được dùng để bổ nghĩa cho các ngoại động từ miêu tả hành động này. Bên cạnh đó, chúng ta có thể chia thì tiếp diễn trong trường hợp này.

Công thức

S + feel / look / smell / taste + O + Adv

Ví dụ:

She looks at me happily. = Cô ấy nhìn tôi một cách vui vẻ.

He is smelling that food and trying it with sauce. = Anh ấy đang ngửi món ăn đó và thử dùng nó với nước chấm.


Nếu cần hỗ trợ nào hãy liên hệ qua Facebook Page. Mời bạn kết nối với Team trên FacebookYoutube.

>> Ngữ pháp tiếng Anh: Câu chẻ Cleft sentences