001 Bài tập phát âm tiếng Anh: Âm /əʊ/ và âm /ʌ/

Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về cách phát âm Âm /əʊ/ và âm /ʌ/ trong tiếng Anh và cùng làm bài tập thực hành. Đây là bài học quan trọng giúp chúng ta hiểu cách đọc trong giao tiếp tiếng Anh. Đồng thời cũng giúp cho khả năng giao tiếp được chuẩn xác.

Để nghe được những âm này từ người bản xứ, bạn nên xem qua những video phát âm chuẩn UK.

1. Âm /əʊ/ và âm /ʌ/

/əʊ/judogoinghomeworkopen
/ʌ/brotherMondaymothermonth

2. Âm /əʊ/
Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm của âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh.


2.1.“o” thường được phát âm là /əʊ/ khi nó ở cuối một từ

ExamplesTranscriptionMeaning
go/gəʊ/đi
no/nəʊ/không

2.2.“oa”được phát âm là /əʊ/ trong một từ có một âm tiết tận cùng bằng một hay hai phụ âm

ExamplesTranscriptionMeaning
coat/kəʊt/áo choàng
road/rəʊd/con đường

2.3. “ou” có thể được phát âm là /əʊ/

ExamplesTranscriptionMeaning
soul/səʊl/tâm hồn
dough/dəʊ/bột nhão

2.4. “ow”được phát âm là /əʊ/

ExamplesTranscriptionMeaning
know/nəʊ/biết
slow/sləʊ/chậm

3. Âm /ʌ/
Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi vềphía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/.

3.1. “o” thường được phát âm là /ʌ/ trong những từ có một âm tiết, và trong những âm tiết được nhấn mạnh của những từ có nhiều âm tiết.

ExamplesTranscriptionMeaning
come/kʌm/đến, tới
some/sʌm/một vài

3.2. “u” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có tận cùng bằng u + phụ âm.

ExamplesTranscriptionMeaning
but/bʌt/nhưng
cup/kʌp/cái tách, chén

Trong những tiếp đầu ngữ un, um

ExamplesTranscriptionMeaning
uneasy/ʌnˈiːzi/bối rối, lúng túng
umbrella/ʌmˈbrelə/cái ô

3.3. “oo” thường được phát âm là /ʌ/ trong một số trường hợp như

ExamplesTranscriptionMeaning
blood/blʌd/máu, huyết
flood/flʌd/lũ lụt

3.4. “ou” thường được phát âm là /ʌ/ đối với những từ có nhóm “ou” với một hay hai phụ âm

ExamplesTranscriptionMeaning
country/ˈkʌntri/làng quê
couple/ˈkʌpl/đôi, cặp

Bài tập áp dụng

Hãy chọn những từ sau vào ô bên dưới theo phát âm của từ.

Mẹo: Bạn có thể sử dụng từ điển tiếng Anh để kiểm tra nhanh và học. Sau đó viết ra tờ giấy chia thành hai cột tương tự.

Sau khi làm xong, hãy kiểm tra lại đáp án để xem kết quả


Nếu cần hỗ trợ nào hãy liên hệ qua Facebook Page. Mời bạn kết nối với Team trên FacebookYoutube.

>> Bài tập phát âm tiếng Anh: âm đuôi “s” và “es”