Unit 23: Reporting verbs | Những động từ dùng để tường thuật trong tiếng Anh

Trong bài học hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về những động từ dùng để tường thuật trong tiếng Anh – Reporting verbs. Ngoài những động từ như SAY, TELL, ASK thì liệu còn những động từ nào có thể dùng hay hơn nữa không?

Những từ vựng hay

deny = phủ nhận
to say that something is not true, especially when other people are saying it is.

When accused, she denied starting the fire. ( Khi bị buộc tội, cô ấy đã phủ nhận là gây ra cuộc hỏa hoạn.)

admit = thừa nhận
to say that something is true, although you don’t want to say this

He admitted posting the video on the site. ( Anh ấy thừa nhận việc đăng tải video lên mạng.)

apologise for = xin lỗi
to say that you are sorry for something that you have done

Martha apologised for being late. ( Martha đã xin lỗi về việc đi trễ)

insist = khăng khăng
to say firmly that something is or isn’t correct, when other people are saying the opposite.

Dad insists that the weather will be good, but that’s not what the forecast says. ( Bố khăng khăng rằng thời tiết sẽ đẹp, nhưng đó không phải những gì thông tin dự báo nói)


suggest (two meanings) = đề nghị
to tell someone your ideas about what to do, where to go, etc.

suggest that we meet again at the same time next week. ( Tôi đề nghị rằng chúng ta gặp lại lần nữa cùng thời gian này tuần tới )

suggested = ám chỉ, ngụ ý
to say something is true but not in a strong or direct way

The interviewer suggested that the government’s figures may not be correct. (Người phỏng vấn đã ngụ ý rằng những nhân vật chính phủ có thể không đúng.)

advise = khuyên
to tell someone what you think they should do, in a polite way

He advised me to talk to my teacher about it. (Anh ấy đã khuyên tôi nói với giáo viên của tôi về việc đó.)

demand = yêu cầu
to ask for something very firmly or aggressively

The customer returned the goods and demanded his money back. (Khách hàng đã trở lại hàng và yêu cầu hoàn tiền)

offer = tặng, đề nghị giúp
to say that you are willing to do something

She offered to give me a lift to the party. ( cố đã đưa tôi đến bữa tiệc)

Như vậy, qua bài Reporting verbs | Những động từ dùng để tường thuật trong tiếng Anh ngắn này, bạn đã có thêm cũng kha khá những động từ mới có thể dùng trong tình huống tường thuật phải không nào! Thỉnh thoảng xem lại để áp dụng nếu chưa nhớ hết nhé.


>> Xem thêm những bài về kiến thức từ vựng khác